TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infrequently

US/ɪnˈfɹiːkwənt.li/ giọng máy của trình duyệt

infrequently nghĩa là hiếm khi, ít khi.

Nghĩa của infrequently

Phó từ

  1. Hiếm khi, ít khi.

Dạng từ của infrequently

So sánh hơnmore infrequently
So sánh nhấtmost infrequently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infrequently

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infrequently nghĩa là gì?

infrequently (phó từ) nghĩa là hiếm khi, ít khi.

infrequently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infrequently: giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɹiːkwənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.