TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingenuity

UK/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/ US/ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/ giọng máy của trình duyệt

ingenuity nghĩa là tài khéo léo.

Nghĩa của ingenuity

Danh từ

  1. Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness).

Dạng từ của ingenuity

Số nhiềuingenuities

Họ từ của ingenuity

Câu hỏi thường gặp

ingenuity nghĩa là gì?

ingenuity (danh từ) nghĩa là tài khéo léo.

ingenuity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingenuity: giọng Anh (UK) /ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnd͡ʒəˈn(j)uːəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.