ingenuous
US/ɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/
giọng máy của trình duyệt
ingenuous nghĩa là chân thật, ngây thơ.
Nghĩa của ingenuous
Tính từ
- Chân thật.
- Ngây thơ.
Dạng từ của ingenuous
| So sánh hơn | more ingenuous |
| So sánh nhất | most ingenuous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingenuous
Trái nghĩa
Họ từ của ingenuous
Câu hỏi thường gặp
ingenuous nghĩa là gì?
ingenuous (tính từ) nghĩa là chân thật, ngây thơ.
ingenuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingenuous: giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/.