TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innovatory

giọng máy của trình duyệt

innovatory nghĩa là Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

Nghĩa của innovatory

Tính từ

  1. Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

Dạng từ của innovatory

So sánh hơnmore innovatory
So sánh nhấtmost innovatory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innovatory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

innovatory nghĩa là gì?

innovatory (tính từ) nghĩa là Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.