innovatory
giọng máy của trình duyệt
innovatory nghĩa là Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.
Nghĩa của innovatory
Tính từ
- Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.
Dạng từ của innovatory
| So sánh hơn | more innovatory |
| So sánh nhất | most innovatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với innovatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
innovatory nghĩa là gì?
innovatory (tính từ) nghĩa là Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.