TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inside

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnsaɪd/ US/ˈɪnsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

inside nghĩa là mặt trong, phía trong, phần giữa, ở trong.

Nghĩa của inside

Danh từ

  1. Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong.
  2. Phần giữa.
    • the inside of a weekphần giữa tuần
  3. Thông tục Lòng, ruột.

Tính từ

  1. Ở trong, từ trong, nội bộ.
    • inside informationtin tức nội bộ
    • an inside jobmột công việc làm ở trong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ
    • inside of a weektrong vòng một tuần

Giới từ

  1. Ở phía trong; vào trong.

Dạng từ của inside

Số nhiềuinsides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inside

Trái nghĩa

Họ từ của inside

Cụm từ, thành ngữ với inside

  • to turn inside out — Lộn trong ra ngoài.
  • inside lag — Độ trễ bên trong.
  • inside money — Tiền bên trong.

Câu ví dụ với inside

  • I opened the box and looked inside. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
  • Remove your hat when you go inside. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
  • I'd love to see inside Tom's house. Tôi rất mong được thấy bên trong căn nhà của Tom.
  • This door is locked from the inside. Cửa này bị khóa bên trong rồi.
  • Don't wear your shoes inside the house. Đừng mang giày vào trong nhà.
  • You're wearing your socks inside out. Bạn đang mang tất ngược rồi.
  • There were wasps inside the house. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò.
  • Tom stayed inside all day. Tom đã ở bên trong cả ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inside nghĩa là gì?

inside (danh từ, tính từ, giới từ) nghĩa là mặt trong, phía trong, phần giữa, ở trong.

inside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inside: giọng Anh (UK) /ˈɪnsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.