TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

setup

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛtʌp/ US/ˈsɛtʌp/ giọng máy của trình duyệt

setup nghĩa là Các thiết kế cho một mục đích nào đó.

Nghĩa của setup

Danh từ

  1. Các thiết kế cho một mục đích nào đó.
  2. Các dụng cụ cho một mục đích nào đó.
  3. Một hành động lừa đảo.
  4. Phần mềm máy tính Sự thiết lập các thành phần, tính năng cho phần mềm.

Dạng từ của setup

Số nhiềusetups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setup

Đồng nghĩa

Họ từ của setup

Nguồn gốc từ setup

Kết hợp từ hai từ tiếng Anh set và up.

Câu hỏi thường gặp

setup nghĩa là gì?

setup (danh từ) nghĩa là Các thiết kế cho một mục đích nào đó.

setup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của setup: giọng Anh (UK) /ˈsɛtʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.