setup
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛtʌp/
US/ˈsɛtʌp/
giọng máy của trình duyệt
setup nghĩa là Các thiết kế cho một mục đích nào đó.
Nghĩa của setup
Danh từ
- Các thiết kế cho một mục đích nào đó.
- Các dụng cụ cho một mục đích nào đó.
- Một hành động lừa đảo.
- Phần mềm máy tính Sự thiết lập các thành phần, tính năng cho phần mềm.
Dạng từ của setup
| Số nhiều | setups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setup
Đồng nghĩa
Họ từ của setup
Nguồn gốc từ setup
Kết hợp từ hai từ tiếng Anh set và up.
Câu hỏi thường gặp
setup nghĩa là gì?
setup (danh từ) nghĩa là Các thiết kế cho một mục đích nào đó.
setup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của setup: giọng Anh (UK) /ˈsɛtʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtʌp/.