TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercalate

UK/ɪnˈtɜː.kəl.eɪt/ US/ɪnˈtɝ.kəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

intercalate nghĩa là xen vào giữa, thêm vào lịch.

Nghĩa của intercalate

Ngoại động từ

  1. Xen vào giữa.
  2. Thêm (ngày, tháng, năm) vào lịch.

Dạng từ của intercalate

Ngôi thứ ba số ítintercalates
Hiện tại phân từ (-ing)intercalating
Quá khứ phân từintercalated
Quá khứintercalated
Số nhiềuintercalates

Họ từ của intercalate

Câu hỏi thường gặp

intercalate nghĩa là gì?

intercalate (ngoại động từ) nghĩa là xen vào giữa, thêm vào lịch.

intercalate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercalate: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.kəl.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.kəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.