intercalate
UK/ɪnˈtɜː.kəl.eɪt/
US/ɪnˈtɝ.kəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
intercalate nghĩa là xen vào giữa, thêm vào lịch.
Nghĩa của intercalate
Ngoại động từ
- Xen vào giữa.
- Thêm (ngày, tháng, năm) vào lịch.
Dạng từ của intercalate
| Ngôi thứ ba số ít | intercalates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercalating |
| Quá khứ phân từ | intercalated |
| Quá khứ | intercalated |
| Số nhiều | intercalates |
Họ từ của intercalate
Câu hỏi thường gặp
intercalate nghĩa là gì?
intercalate (ngoại động từ) nghĩa là xen vào giữa, thêm vào lịch.
intercalate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercalate: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.kəl.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.kəˌleɪt/.