TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercalation

US/ɪn.ˌtɜː.kə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

intercalation nghĩa là sự xen vào giữa, cái xen vào.

Nghĩa của intercalation

Danh từ

  1. Sự xen vào giữa.
  2. Cái xen vào.

Dạng từ của intercalation

Số nhiềuintercalations

Họ từ của intercalation

Câu hỏi thường gặp

intercalation nghĩa là gì?

intercalation (danh từ) nghĩa là sự xen vào giữa, cái xen vào.

intercalation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercalation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌtɜː.kə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.