intercalation
US/ɪn.ˌtɜː.kə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
intercalation nghĩa là sự xen vào giữa, cái xen vào.
Nghĩa của intercalation
Danh từ
- Sự xen vào giữa.
- Cái xen vào.
Dạng từ của intercalation
| Số nhiều | intercalations |
Họ từ của intercalation
Câu hỏi thường gặp
intercalation nghĩa là gì?
intercalation (danh từ) nghĩa là sự xen vào giữa, cái xen vào.
intercalation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercalation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌtɜː.kə.ˈleɪ.ʃən/.