TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swap

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɒp/ US/ˈswɑp/ giọng máy của trình duyệt

swap nghĩa là sự trao đổi, sự đổi chác, đổi, trao đổi.

Nghĩa của swap

Danh từ

  1. lóng Sự trao đổi, sự đổi chác.

Động từ

  1. lóng Đổi, trao đổi, đổi chác.
    • to swap something for somethingtrao đổi vật no lấy vật kia
    • never swap horses while crossing the streamkhông nên thay ngựa giữa dòng

Dạng từ của swap

Ngôi thứ ba số ítswaps
Hiện tại phân từ (-ing)swapping
Quá khứ phân từswapped
Quá khứswapped
Số nhiềuswaps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swap

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swap nghĩa là gì?

swap (danh từ, động từ) nghĩa là sự trao đổi, sự đổi chác, đổi, trao đổi.

swap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swap: giọng Anh (UK) /ˈswɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈswɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.