swap
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɒp/
US/ˈswɑp/
giọng máy của trình duyệt
swap nghĩa là sự trao đổi, sự đổi chác, đổi, trao đổi.
Nghĩa của swap
Danh từ
- lóng Sự trao đổi, sự đổi chác.
Động từ
- lóng Đổi, trao đổi, đổi chác.
- to swap something for somethingtrao đổi vật no lấy vật kia
- never swap horses while crossing the streamkhông nên thay ngựa giữa dòng
Dạng từ của swap
| Ngôi thứ ba số ít | swaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swapping |
| Quá khứ phân từ | swapped |
| Quá khứ | swapped |
| Số nhiều | swaps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swap
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
swap nghĩa là gì?
swap (danh từ, động từ) nghĩa là sự trao đổi, sự đổi chác, đổi, trao đổi.
swap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swap: giọng Anh (UK) /ˈswɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈswɑp/.