TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interspace

UK/ˈɪntəspeɪs/ US/ˈɪntɚspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

interspace nghĩa là khoảng trống ở giữa.

Nghĩa của interspace

Danh từ

  1. Khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa.

Ngoại động từ

  1. Lấp khoảng trống ở giữa.
  2. Để một khoảng trống ở giữa.

Dạng từ của interspace

Số nhiềuinterspaces
Ngôi thứ ba số ítinterspaces
Hiện tại phân từ (-ing)interspacing
Quá khứ phân từinterspaced
Quá khứinterspaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interspace

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interspace nghĩa là gì?

interspace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khoảng trống ở giữa.

interspace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interspace: giọng Anh (UK) /ˈɪntəspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɚspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.