intricacy
UK/ˈɪn.tɹɪ.kə.si/
US/ˈɪn.tɹɪ.kə.si/
giọng máy của trình duyệt
intricacy nghĩa là điều rắc rối, điều phức tạp.
Nghĩa của intricacy
Danh từ
- Như Intricateness.
- Điều rắc rối, điều phức tạp.
Dạng từ của intricacy
| Số nhiều | intricacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intricacy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intricacy nghĩa là gì?
intricacy (danh từ) nghĩa là điều rắc rối, điều phức tạp.
intricacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intricacy: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɹɪ.kə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɹɪ.kə.si/.