sleuth
UK/sluːθ/
US/sluːθ/
giọng máy của trình duyệt
sleuth nghĩa là mật thám, trinh thám, làm mật thám, đi trinh thám.
Nghĩa của sleuth
Danh từ
- Như Sleuth-hound.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mật thám, trinh thám.
Nội động từ
- Làm mật thám, đi trinh thám.
Dạng từ của sleuth
| Số nhiều | sleuths |
| Ngôi thứ ba số ít | sleuths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sleuthing |
| Quá khứ phân từ | sleuthed |
| Quá khứ | sleuthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleuth
Đồng nghĩa
Họ từ của sleuth
Câu hỏi thường gặp
sleuth nghĩa là gì?
sleuth (danh từ, nội động từ) nghĩa là mật thám, trinh thám, làm mật thám, đi trinh thám.
sleuth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleuth: giọng Anh (UK) /sluːθ/, giọng Mỹ (US) /sluːθ/.