TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleuth

UK/sluːθ/ US/sluːθ/ giọng máy của trình duyệt

sleuth nghĩa là mật thám, trinh thám, làm mật thám, đi trinh thám.

Nghĩa của sleuth

Danh từ

  1. Như Sleuth-hound.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mật thám, trinh thám.

Nội động từ

  1. Làm mật thám, đi trinh thám.

Dạng từ của sleuth

Số nhiềusleuths
Ngôi thứ ba số ítsleuths
Hiện tại phân từ (-ing)sleuthing
Quá khứ phân từsleuthed
Quá khứsleuthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleuth

Đồng nghĩa

Họ từ của sleuth

Câu hỏi thường gặp

sleuth nghĩa là gì?

sleuth (danh từ, nội động từ) nghĩa là mật thám, trinh thám, làm mật thám, đi trinh thám.

sleuth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleuth: giọng Anh (UK) /sluːθ/, giọng Mỹ (US) /sluːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.