TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

isobar

US/ˈɑɪ.sə.ˌbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

isobar nghĩa là đường đẳng áp.

Nghĩa của isobar

Danh từ

  1. Khí tượng Đường đẳng áp.
  2. Hoá học Nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare).

Dạng từ của isobar

Số nhiềuisobars

Họ từ của isobar

Câu hỏi thường gặp

isobar nghĩa là gì?

isobar (danh từ) nghĩa là đường đẳng áp.

isobar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của isobar: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.sə.ˌbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.