jingle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɪŋɡl̩/
US/ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
jingle nghĩa là tiếng leng keng, tiếng xủng xoảng, sự lặp âm, rung leng keng.
Nghĩa của jingle
Danh từ
- Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...).
- Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý).
- Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp.
- Ai-len, Úc: một xe hai bánh có mui.
Ngoại động từ
- Rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...).
Dạng từ của jingle
| Số nhiều | jingles |
| Ngôi thứ ba số ít | jingles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jingling |
| Quá khứ phân từ | jingled |
| Quá khứ | jingled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jingle
Đồng nghĩa
Họ từ của jingle
Câu hỏi thường gặp
jingle nghĩa là gì?
jingle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng leng keng, tiếng xủng xoảng, sự lặp âm, rung leng keng.
jingle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jingle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪŋɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/.