TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jingle

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɪŋɡl̩/ US/ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

jingle nghĩa là tiếng leng keng, tiếng xủng xoảng, sự lặp âm, rung leng keng.

Nghĩa của jingle

Danh từ

  1. Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...).
  2. Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý).
  3. Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp.
  4. Ai-len, Úc: một xe hai bánh có mui.

Ngoại động từ

  1. Rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...).

Dạng từ của jingle

Số nhiềujingles
Ngôi thứ ba số ítjingles
Hiện tại phân từ (-ing)jingling
Quá khứ phân từjingled
Quá khứjingled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jingle

Đồng nghĩa

Họ từ của jingle

Câu hỏi thường gặp

jingle nghĩa là gì?

jingle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng leng keng, tiếng xủng xoảng, sự lặp âm, rung leng keng.

jingle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jingle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪŋɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.