squabble
UK/ˈskwɒbəl/
US/ˈskwɑːbəl/
giọng máy của trình duyệt
squabble nghĩa là cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt, xếp lệch, xếp lộn.
Nghĩa của squabble
Danh từ
- Sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau.
Nội động từ
- Cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt.
- to squabble with somebody about somethingcãi nhau ầm ĩ với ai về việc gì
Ngoại động từ
- Ngành in Xếp lệch, xếp lộn (hàng chữ).
Dạng từ của squabble
| Số nhiều | squabbles |
| Ngôi thứ ba số ít | squabbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squabbling |
| Quá khứ phân từ | squabbled |
| Quá khứ | squabbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squabble
Đồng nghĩa
Họ từ của squabble
Câu hỏi thường gặp
squabble nghĩa là gì?
squabble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt, xếp lệch, xếp lộn.
squabble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squabble: giọng Anh (UK) /ˈskwɒbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑːbəl/.