TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squabble

UK/ˈskwɒbəl/ US/ˈskwɑːbəl/ giọng máy của trình duyệt

squabble nghĩa là cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt, xếp lệch, xếp lộn.

Nghĩa của squabble

Danh từ

  1. Sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau.

Nội động từ

  1. Cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt.
    • to squabble with somebody about somethingcãi nhau ầm ĩ với ai về việc gì

Ngoại động từ

  1. Ngành in Xếp lệch, xếp lộn (hàng chữ).

Dạng từ của squabble

Số nhiềusquabbles
Ngôi thứ ba số ítsquabbles
Hiện tại phân từ (-ing)squabbling
Quá khứ phân từsquabbled
Quá khứsquabbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squabble

Đồng nghĩa

Họ từ của squabble

Câu hỏi thường gặp

squabble nghĩa là gì?

squabble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt, xếp lệch, xếp lộn.

squabble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squabble: giọng Anh (UK) /ˈskwɒbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑːbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.