TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pert

UK/pɜːt/ US/pɝt/ giọng máy của trình duyệt

pert nghĩa là sỗ sàng, xấc xược, hoạt bát, nhanh nhẩu.

Nghĩa của pert

Tính từ

  1. Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...).
    • a pert answermột câu trả lời sỗ sàng
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoạt bát, nhanh nhẩu.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoẻ mạnh.

Dạng từ của pert

So sánh hơnperter
So sánh nhấtpertest
Ngôi thứ ba số ítperts
Hiện tại phân từ (-ing)perting
Quá khứ phân từperted
Quá khứperted
Số nhiềuperts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pert

Đồng nghĩa

Họ từ của pert

Câu hỏi thường gặp

pert nghĩa là gì?

pert (tính từ) nghĩa là sỗ sàng, xấc xược, hoạt bát, nhanh nhẩu.

pert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pert: giọng Anh (UK) /pɜːt/, giọng Mỹ (US) /pɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.