pert
UK/pɜːt/
US/pɝt/
giọng máy của trình duyệt
pert nghĩa là sỗ sàng, xấc xược, hoạt bát, nhanh nhẩu.
Nghĩa của pert
Tính từ
- Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...).
- a pert answermột câu trả lời sỗ sàng
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hoạt bát, nhanh nhẩu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoẻ mạnh.
Dạng từ của pert
| So sánh hơn | perter |
| So sánh nhất | pertest |
| Ngôi thứ ba số ít | perts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perting |
| Quá khứ phân từ | perted |
| Quá khứ | perted |
| Số nhiều | perts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pert
Đồng nghĩa
Họ từ của pert
Câu hỏi thường gặp
pert nghĩa là gì?
pert (tính từ) nghĩa là sỗ sàng, xấc xược, hoạt bát, nhanh nhẩu.
pert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pert: giọng Anh (UK) /pɜːt/, giọng Mỹ (US) /pɝt/.