zealot
UK/ˈzɛl.ət/
US/ˈzɛl.ət/
giọng máy của trình duyệt
zealot nghĩa là người cuồng tín, người quá khích.
Nghĩa của zealot
Danh từ
- Người cuồng tín; người quá khích.
Dạng từ của zealot
| Số nhiều | zealots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zealot
Đồng nghĩa
Họ từ của zealot
Câu hỏi thường gặp
zealot nghĩa là gì?
zealot (danh từ) nghĩa là người cuồng tín, người quá khích.
zealot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zealot: giọng Anh (UK) /ˈzɛl.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈzɛl.ət/.