TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zealot

UK/ˈzɛl.ət/ US/ˈzɛl.ət/ giọng máy của trình duyệt

zealot nghĩa là người cuồng tín, người quá khích.

Nghĩa của zealot

Danh từ

  1. Người cuồng tín; người quá khích.

Dạng từ của zealot

Số nhiềuzealots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zealot

Đồng nghĩa

Họ từ của zealot

Câu hỏi thường gặp

zealot nghĩa là gì?

zealot (danh từ) nghĩa là người cuồng tín, người quá khích.

zealot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zealot: giọng Anh (UK) /ˈzɛl.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈzɛl.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.