TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jewel

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːəl/ US/d͡ʒul/ giọng máy của trình duyệt

jewel nghĩa là ngọc đá quý, đồ châu báu, đồ nữ trang, nạm ngọc.

Nghĩa của jewel

Danh từ

  1. Ngọc đá quý.
  2. Số nhiều Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
  3. Chân kinh (đồng hồ).
  4. Nghĩa bóng Người đáng quý; vật quý.

Ngoại động từ

  1. Nạm ngọc, nạm đá quý.
  2. Tráng sức bằng châu báu.
  3. Lắp chân kính (vào đồng hồ).

Dạng từ của jewel

Số nhiềujewels
Ngôi thứ ba số ítjewels
Hiện tại phân từ (-ing)jeweling
Quá khứ phân từjeweled
Quá khứjeweled

Họ từ của jewel

Câu hỏi thường gặp

jewel nghĩa là gì?

jewel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngọc đá quý, đồ châu báu, đồ nữ trang, nạm ngọc.

jewel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jewel: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːəl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.