jock
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒk/
US/ˈd͡ʒɑk/
giọng máy của trình duyệt
jock nghĩa là Lính Ê-cốt.
Nghĩa của jock
Danh từ
- Từ lóng Lính Ê-cốt.
- Thông tục (như) jockey.
- Vận động viên thể thao.
Dạng từ của jock
| Số nhiều | jocks |
| Ngôi thứ ba số ít | jocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jocking |
| Quá khứ phân từ | jocked |
| Quá khứ | jocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jock
Đồng nghĩa
Họ từ của jock
Câu hỏi thường gặp
jock nghĩa là gì?
jock (danh từ) nghĩa là Lính Ê-cốt.
jock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jock: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑk/.