TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jock

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒk/ US/ˈd͡ʒɑk/ giọng máy của trình duyệt

jock nghĩa là Lính Ê-cốt.

Nghĩa của jock

Danh từ

  1. Từ lóng Lính Ê-cốt.
  2. Thông tục (như) jockey.
  3. Vận động viên thể thao.

Dạng từ của jock

Số nhiềujocks
Ngôi thứ ba số ítjocks
Hiện tại phân từ (-ing)jocking
Quá khứ phân từjocked
Quá khứjocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jock

Đồng nghĩa

Họ từ của jock

Câu hỏi thường gặp

jock nghĩa là gì?

jock (danh từ) nghĩa là Lính Ê-cốt.

jock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jock: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.