TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toilet

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɔɪ.lət/ US/ˈtɔɪ.lət/ giọng máy của trình duyệt

toilet nghĩa là cầu tiêu, bàn phấn, bàn trang điểm, vệ sinh.

Nghĩa của toilet

Danh từ

  1. Cầu tiêu.
  2. Bàn phấn, bàn trang điểm.
  3. Phòng rửa tay; nhà vệ sinh.
  4. Cách ăn mặc, phục sức.
  5. Sự trang điểm.
    • to make one's toilettrang điểm

Dạng từ của toilet

Số nhiềutoilets
Ngôi thứ ba số íttoilets
Hiện tại phân từ (-ing)toileting
Quá khứ phân từtoileted
Quá khứtoileted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toilet

Đồng nghĩa

Họ từ của toilet

Câu ví dụ với toilet

  • I run to the toilet every thirty minutes. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
  • Where can I get toilet paper? Tôi có thể lấy giấy vệ sinh ở đâu?
  • Tom had breakfast at the toilet. Tom đã ăn sáng trong nhà vệ sinh.
  • This room's toilet is dirty. Toilet phòng này bẩn.
  • We're out of toilet paper. Chúng ta hết giấy vệ sinh rồi.
  • This is not toilet paper. Đây không phải là giấy vệ sinh.
  • Mary, you can't go to the toilet during the lesson. Mary, em không được đi vệ sinh trong giờ học.
  • "Is it possible to catch AIDS from toilet seats?" "No, it isn't." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

toilet nghĩa là gì?

toilet (danh từ) nghĩa là cầu tiêu, bàn phấn, bàn trang điểm, vệ sinh.

toilet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toilet: giọng Anh (UK) /ˈtɔɪ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔɪ.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.