TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kay

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪ/ US/keɪ/ giọng máy của trình duyệt

kay nghĩa là ca.

Nghĩa của kay

Danh từ

  1. Ca.

Dạng từ của kay

Số nhiềukays

Họ từ của kay

Câu ví dụ với kay

  • It was not until Kay received the doll that she stopped crying. Mãi cho đến khi Kay nhận được con búp bê thì cô ấy mới ngừng khóc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

kay nghĩa là gì?

kay (danh từ) nghĩa là ca.

kay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kay: giọng Anh (UK) /keɪ/, giọng Mỹ (US) /keɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.