kay
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/keɪ/
US/keɪ/
giọng máy của trình duyệt
kay nghĩa là ca.
Nghĩa của kay
Danh từ
- Ca.
Dạng từ của kay
| Số nhiều | kays |
Họ từ của kay
Câu ví dụ với kay
- It was not until Kay received the doll that she stopped crying. Mãi cho đến khi Kay nhận được con búp bê thì cô ấy mới ngừng khóc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
kay nghĩa là gì?
kay (danh từ) nghĩa là ca.
kay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kay: giọng Anh (UK) /keɪ/, giọng Mỹ (US) /keɪ/.