kempt
UK/kɛm(p)t/
US/kɛm(p)t/
giọng máy của trình duyệt
kempt nghĩa là được chải gọn ghẽ.
Nghĩa của kempt
Tính từ
- Tóc Được chải gọn ghẽ.
Dạng từ của kempt
| So sánh hơn | more kempt |
| So sánh nhất | most kempt |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kempt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của kempt
Câu hỏi thường gặp
kempt nghĩa là gì?
kempt (tính từ) nghĩa là được chải gọn ghẽ.
kempt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kempt: giọng Anh (UK) /kɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /kɛm(p)t/.