TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kempt

UK/kɛm(p)t/ US/kɛm(p)t/ giọng máy của trình duyệt

kempt nghĩa là được chải gọn ghẽ.

Nghĩa của kempt

Tính từ

  1. Tóc Được chải gọn ghẽ.

Dạng từ của kempt

So sánh hơnmore kempt
So sánh nhấtmost kempt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kempt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của kempt

Câu hỏi thường gặp

kempt nghĩa là gì?

kempt (tính từ) nghĩa là được chải gọn ghẽ.

kempt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kempt: giọng Anh (UK) /kɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /kɛm(p)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.