TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kick back

giọng máy của trình duyệt

kick back nghĩa là đánh ngược trở lại, đá lại, đá trả lại.

Nghĩa của kick back

Cụm động từ

  1. Đánh ngược trở lại (maniven ô tô).
  2. Đá lại; đá (quả bóng) trả lại.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).

Dạng từ của kick back

Ngôi thứ ba số ítkicks back
Hiện tại phân từ (-ing)kicking back
Quá khứ phân từkicked back
Quá khứkicked back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick back

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kick back nghĩa là gì?

kick back (cụm động từ) nghĩa là đánh ngược trở lại, đá lại, đá trả lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.