kick back
giọng máy của trình duyệt
kick back nghĩa là đánh ngược trở lại, đá lại, đá trả lại.
Nghĩa của kick back
Cụm động từ
- Đánh ngược trở lại (maniven ô tô).
- Đá lại; đá (quả bóng) trả lại.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...).
Dạng từ của kick back
| Ngôi thứ ba số ít | kicks back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kicking back |
| Quá khứ phân từ | kicked back |
| Quá khứ | kicked back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kick back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kick back nghĩa là gì?
kick back (cụm động từ) nghĩa là đánh ngược trở lại, đá lại, đá trả lại.