TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kindle

UK/ˈkɪn.dəl/ US/ˈkɪn.dəl/ giọng máy của trình duyệt

kindle nghĩa là đốt, nhen, làm ánh lên, làm rực lên.

Nghĩa của kindle

Ngoại động từ

  1. Đốt, nhen, nhóm (lửa...).
  2. Làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên.
  3. Nhen lên, khơi, gợi, gây.
    • to kindle somebody's angerkhơi sự tức giận của ai
    • to kindle somebody's interestgợi sự thích thú của ai
  4. Kích thích, khích động, xúi giục.
    • to kindle someone to do somethingkhích động ai làm gì

Nội động từ

  1. Bắt lửa, bốc cháy.
  2. Ánh lên, rực lên, ngời lên.
    • eyes kindled with happinessđôi mắt ngời lên vì sung sướng
  3. Nghĩa bóng Bị khích động, bừng bừng.

Danh từ

  1. Đàn.

Dạng từ của kindle

Ngôi thứ ba số ítkindles
Hiện tại phân từ (-ing)kindling
Quá khứ phân từkindled
Quá khứkindled
Số nhiềukindles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kindle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của kindle

Câu hỏi thường gặp

kindle nghĩa là gì?

kindle (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đốt, nhen, làm ánh lên, làm rực lên.

kindle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kindle: giọng Anh (UK) /ˈkɪn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪn.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.