TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kitsch

UK/kɪt͡ʃ/ US/kɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

kitsch nghĩa là vật hào nhoáng.

Nghĩa của kitsch

Danh từ

  1. Vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự.

Dạng từ của kitsch

Số nhiềukitsches
So sánh hơnkitscher
So sánh nhấtkitschest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kitsch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kitsch nghĩa là gì?

kitsch (danh từ) nghĩa là vật hào nhoáng.

kitsch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kitsch: giọng Anh (UK) /kɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.