kitsch
UK/kɪt͡ʃ/
US/kɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
kitsch nghĩa là vật hào nhoáng.
Nghĩa của kitsch
Danh từ
- Vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự.
Dạng từ của kitsch
| Số nhiều | kitsches |
| So sánh hơn | kitscher |
| So sánh nhất | kitschest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kitsch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kitsch nghĩa là gì?
kitsch (danh từ) nghĩa là vật hào nhoáng.
kitsch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kitsch: giọng Anh (UK) /kɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kɪt͡ʃ/.