knacker
UK/ˈnakə/
US/ˈnækɚ/
giọng máy của trình duyệt
knacker nghĩa là Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.
Nghĩa của knacker
Danh từ
- Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.
- Người chuyên buôn tàu (nhà...) cũ để phá lấy vật liệu.
Dạng từ của knacker
| Số nhiều | knackers |
| Ngôi thứ ba số ít | knackers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knackering |
| Quá khứ phân từ | knackered |
| Quá khứ | knackered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knacker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
knacker nghĩa là gì?
knacker (danh từ) nghĩa là Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.
knacker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knacker: giọng Anh (UK) /ˈnakə/, giọng Mỹ (US) /ˈnækɚ/.