TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knacker

UK/ˈnakə/ US/ˈnækɚ/ giọng máy của trình duyệt

knacker nghĩa là Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.

Nghĩa của knacker

Danh từ

  1. Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.
  2. Người chuyên buôn tàu (nhà...) cũ để phá lấy vật liệu.

Dạng từ của knacker

Số nhiềuknackers
Ngôi thứ ba số ítknackers
Hiện tại phân từ (-ing)knackering
Quá khứ phân từknackered
Quá khứknackered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knacker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

knacker nghĩa là gì?

knacker (danh từ) nghĩa là Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.

knacker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knacker: giọng Anh (UK) /ˈnakə/, giọng Mỹ (US) /ˈnækɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.