TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labyrinth

UK/ˈlæb.ə.ɹɪnθ/ US/ˈlæb.ə.ɹɪnθ/ giọng máy của trình duyệt

labyrinth nghĩa là mê cung, bối rối, mê hồn trận.

Nghĩa của labyrinth

Danh từ

  1. hoa mỹ Mê cung.
  2. hoa mỹ Thứ mà gây ra sự rối bời, bối rối, tâm trí khó có thể hiểu rõ.
  3. Mê đạo, cấu trúc ở tai trong chứa nhiều cơ quan nhỏ, chịu trách nhiệm về thính giác và thăng bằng.
  4. Một công trình phức tạp, một khi đã vào thì khó tìm lối ra. Daedalus cho xây dựng tại Knossos, để giam quái vật Minotaur.

Dạng từ của labyrinth

Số nhiềulabyrinths
Ngôi thứ ba số ítlabyrinths
Hiện tại phân từ (-ing)labyrinthing
Quá khứ phân từlabyrinthed
Quá khứlabyrinthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labyrinth

Đồng nghĩa

Họ từ của labyrinth

Nguồn gốc từ labyrinth

Mượn từ hoặc. Tất cả bằt nguồn từ.

Câu hỏi thường gặp

labyrinth nghĩa là gì?

labyrinth (danh từ) nghĩa là mê cung, bối rối, mê hồn trận.

labyrinth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của labyrinth: giọng Anh (UK) /ˈlæb.ə.ɹɪnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈlæb.ə.ɹɪnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.