lambda
UK/ˈlæm.də/
US/ˈlæm.də/
giọng máy của trình duyệt
lambda nghĩa là Lamdda (chữ cái Hy-lạp).
Nghĩa của lambda
Danh từ
- Lamdda (chữ cái Hy-lạp).
Dạng từ của lambda
| Số nhiều | lambdas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambda
Đồng nghĩa
Họ từ của lambda
Câu hỏi thường gặp
lambda nghĩa là gì?
lambda (danh từ) nghĩa là Lamdda (chữ cái Hy-lạp).
lambda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambda: giọng Anh (UK) /ˈlæm.də/, giọng Mỹ (US) /ˈlæm.də/.