TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lambda

UK/ˈlæm.də/ US/ˈlæm.də/ giọng máy của trình duyệt

lambda nghĩa là Lamdda (chữ cái Hy-lạp).

Nghĩa của lambda

Danh từ

  1. Lamdda (chữ cái Hy-lạp).

Dạng từ của lambda

Số nhiềulambdas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambda

Đồng nghĩa

Họ từ của lambda

Câu hỏi thường gặp

lambda nghĩa là gì?

lambda (danh từ) nghĩa là Lamdda (chữ cái Hy-lạp).

lambda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lambda: giọng Anh (UK) /ˈlæm.də/, giọng Mỹ (US) /ˈlæm.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.