TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laundry

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɔːn.dɹi/ US/ˈlɔːn.dɹi/ giọng máy của trình duyệt

laundry nghĩa là hiệu giặt, quần áo đưa giặt, giặt giạ, giặt giũ.

Nghĩa của laundry

Danh từ

  1. Chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt.
  2. Quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong.

Dạng từ của laundry

Số nhiềulaundries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laundry

Đồng nghĩa

Họ từ của laundry

Câu ví dụ với laundry

  • The man does the laundry, not the woman. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà.
  • I have to do laundry while it's still sunny. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laundry nghĩa là gì?

laundry (danh từ) nghĩa là hiệu giặt, quần áo đưa giặt, giặt giạ, giặt giũ.

laundry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laundry: giọng Anh (UK) /ˈlɔːn.dɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔːn.dɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.