lawn
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɔːn/
US/lɔn/
giọng máy của trình duyệt
lawn nghĩa là vải batit, bãi cỏ.
Nghĩa của lawn
Danh từ
- Vải batit (một thứ vải gai mịn).
- Bãi cỏ.
Dạng từ của lawn
| Số nhiều | lawns |
| Ngôi thứ ba số ít | lawns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lawning |
| Quá khứ phân từ | lawned |
| Quá khứ | lawned |
Họ từ của lawn
Câu ví dụ với lawn
- Mother told me to mow the lawn. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
- This lawn mower runs on petrol. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng.
- My mother told me to mow the lawn. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
- Get off the lawn! Bước ra khỏi bãi cỏ.
- Mow the lawn. Cắt cỏ đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lawn nghĩa là gì?
lawn (danh từ) nghĩa là vải batit, bãi cỏ.
lawn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lawn: giọng Anh (UK) /lɔːn/, giọng Mỹ (US) /lɔn/.