layoff
giọng máy của trình duyệt
layoff nghĩa là Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).
Nghĩa của layoff
Danh từ
- Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).
- The pace of layoffs is continuingTiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục
Dạng từ của layoff
| Số nhiều | layoffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layoff
Đồng nghĩa
Họ từ của layoff
Câu hỏi thường gặp
layoff nghĩa là gì?
layoff (danh từ) nghĩa là Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).