TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

layoff

giọng máy của trình duyệt

layoff nghĩa là Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).

Nghĩa của layoff

Danh từ

  1. Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).
    • The pace of layoffs is continuingTiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục

Dạng từ của layoff

Số nhiềulayoffs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layoff

Đồng nghĩa

Họ từ của layoff

Câu hỏi thường gặp

layoff nghĩa là gì?

layoff (danh từ) nghĩa là Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.