prologue
UK/ˈpɹəʊlɒɡ/
US/ˈpɹoʊlɔɡ/
giọng máy của trình duyệt
prologue nghĩa là việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.
Nghĩa của prologue
Danh từ
- Đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...)).
- Nghĩa bóng Việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.
Ngoại động từ
- Giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu.
Dạng từ của prologue
| Số nhiều | prologues |
| Ngôi thứ ba số ít | prologues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prologuing |
| Quá khứ phân từ | prologued |
| Quá khứ | prologued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prologue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prologue nghĩa là gì?
prologue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.
prologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prologue: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊlɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊlɔɡ/.