TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prologue

UK/ˈpɹəʊlɒɡ/ US/ˈpɹoʊlɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

prologue nghĩa là việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.

Nghĩa của prologue

Danh từ

  1. Đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...)).
  2. Nghĩa bóng Việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.

Ngoại động từ

  1. Giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu.

Dạng từ của prologue

Số nhiềuprologues
Ngôi thứ ba số ítprologues
Hiện tại phân từ (-ing)prologuing
Quá khứ phân từprologued
Quá khứprologued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prologue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prologue nghĩa là gì?

prologue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu.

prologue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prologue: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊlɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊlɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.