TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leeway

US/ˈli.ˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

leeway nghĩa là sự trôi giạt, sự linh động.

Nghĩa của leeway

Danh từ

  1. hàng hải Sự trôi giạt (tàu, thuyền).
  2. Sự tự do làm theo ý mình, sự linh động.
  3. Anh Thời gian chậm trễ, việc bị chậm trễ.

Dạng từ của leeway

Số nhiềuleeways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leeway

Đồng nghĩa

Họ từ của leeway

Cụm từ, thành ngữ với leeway

  • to make up leeway — Cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu.

Câu hỏi thường gặp

leeway nghĩa là gì?

leeway (danh từ) nghĩa là sự trôi giạt, sự linh động.

leeway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leeway: giọng Mỹ (US) /ˈli.ˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.