TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lefty

UK/ˈlɛfti/ US/ˈlɛfti/ giọng máy của trình duyệt

lefty nghĩa là người thuận tay trái.

Nghĩa của lefty

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người thuận tay trái.

Dạng từ của lefty

Số nhiềulefties
So sánh hơnmore lefty
So sánh nhấtmost lefty

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lefty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lefty nghĩa là gì?

lefty (danh từ) nghĩa là người thuận tay trái.

lefty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lefty: giọng Anh (UK) /ˈlɛfti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛfti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.