lefty
UK/ˈlɛfti/
US/ˈlɛfti/
giọng máy của trình duyệt
lefty nghĩa là người thuận tay trái.
Nghĩa của lefty
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người thuận tay trái.
Dạng từ của lefty
| Số nhiều | lefties |
| So sánh hơn | more lefty |
| So sánh nhất | most lefty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lefty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lefty nghĩa là gì?
lefty (danh từ) nghĩa là người thuận tay trái.
lefty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lefty: giọng Anh (UK) /ˈlɛfti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛfti/.