TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leprosy

UK/ˈlɛpɹəsi/ US/ˈlɛpɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

leprosy nghĩa là bệnh hủi, bệnh phong, phong, cùi.

Nghĩa của leprosy

Danh từ

  1. Bệnh hủi, bệnh phong.

Dạng từ của leprosy

Số nhiềuleprosies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leprosy

Đồng nghĩa

Họ từ của leprosy

Câu hỏi thường gặp

leprosy nghĩa là gì?

leprosy (danh từ) nghĩa là bệnh hủi, bệnh phong, phong, cùi.

leprosy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leprosy: giọng Anh (UK) /ˈlɛpɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛpɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.