let on
giọng máy của trình duyệt
let on nghĩa là mách lẻo, để lộ bí mật, giả vờ, làm ra vẻ.
Nghĩa của let on
Cụm động từ
- (lóng) Mách lẻo, để lộ bí mật.
- (Mỹ) Giả vờ, làm ra vẻ.
Dạng từ của let on
| Ngôi thứ ba số ít | lets on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting on |
| Quá khứ phân từ | let on |
| Quá khứ | let on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let on
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
let on nghĩa là gì?
let on (cụm động từ) nghĩa là mách lẻo, để lộ bí mật, giả vờ, làm ra vẻ.