TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let on

giọng máy của trình duyệt

let on nghĩa là mách lẻo, để lộ bí mật, giả vờ, làm ra vẻ.

Nghĩa của let on

Cụm động từ

  1. (lóng) Mách lẻo, để lộ bí mật.
  2. (Mỹ) Giả vờ, làm ra vẻ.

Dạng từ của let on

Ngôi thứ ba số ítlets on
Hiện tại phân từ (-ing)letting on
Quá khứ phân từlet on
Quá khứlet on

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let on

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

let on nghĩa là gì?

let on (cụm động từ) nghĩa là mách lẻo, để lộ bí mật, giả vờ, làm ra vẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.