liberation
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌlɪbəˈɹeɪʃən/
US/ˌlɪbəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
liberation nghĩa là sự giải phóng, sự phóng thích, giải phóng.
Nghĩa của liberation
Danh từ
- Sự giải phóng, sự phóng thích.
- the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
- people's liberation armyquân đội giải phóng nhân dân
Dạng từ của liberation
| Số nhiều | liberations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liberation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của liberation
Câu hỏi thường gặp
liberation nghĩa là gì?
liberation (danh từ) nghĩa là sự giải phóng, sự phóng thích, giải phóng.
liberation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liberation: giọng Anh (UK) /ˌlɪbəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪbəˈɹeɪʃən/.