TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lilt

UK/lɪlt/ US/lɪlt/ giọng máy của trình duyệt

lilt nghĩa là bài ca du dương, bài ca nhịp nhàng, nhịp điệu nhịp nhàng, hát du dương.

Nghĩa của lilt

Danh từ

  1. Bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng.
  2. Nhịp điệu nhịp nhàng.

Động từ

  1. Hát du dương; hát nhịp nhàng.

Dạng từ của lilt

Ngôi thứ ba số ítlilts
Hiện tại phân từ (-ing)lilting
Quá khứ phân từlilted
Quá khứlilted
Số nhiềulilts

Họ từ của lilt

Câu hỏi thường gặp

lilt nghĩa là gì?

lilt (danh từ, động từ) nghĩa là bài ca du dương, bài ca nhịp nhàng, nhịp điệu nhịp nhàng, hát du dương.

lilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lilt: giọng Anh (UK) /lɪlt/, giọng Mỹ (US) /lɪlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.