lilt
UK/lɪlt/
US/lɪlt/
giọng máy của trình duyệt
lilt nghĩa là bài ca du dương, bài ca nhịp nhàng, nhịp điệu nhịp nhàng, hát du dương.
Nghĩa của lilt
Danh từ
- Bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng.
- Nhịp điệu nhịp nhàng.
Động từ
- Hát du dương; hát nhịp nhàng.
Dạng từ của lilt
| Ngôi thứ ba số ít | lilts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lilting |
| Quá khứ phân từ | lilted |
| Quá khứ | lilted |
| Số nhiều | lilts |
Họ từ của lilt
Câu hỏi thường gặp
lilt nghĩa là gì?
lilt (danh từ, động từ) nghĩa là bài ca du dương, bài ca nhịp nhàng, nhịp điệu nhịp nhàng, hát du dương.
lilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lilt: giọng Anh (UK) /lɪlt/, giọng Mỹ (US) /lɪlt/.