TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

header

UK/ˈhɛdə/ US/ˈhɛdɚ/ giọng máy của trình duyệt

header nghĩa là người đóng đáy thùng.

Nghĩa của header

Danh từ

  1. Người đóng đáy thùng.
  2. Thông tục Cái nhảy lao đầu xuống trước.
    • to take a headernhảy lao đầu xuống trước
  3. Điện học Côlectơ, cái góp điện.
  4. Kỹ thuật Vòi phun, ống phun.
  5. Máy tính Đầu trang.
  6. Kiến trúc Gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher).

Dạng từ của header

Số nhiềuheaders
Ngôi thứ ba số ítheaders
Hiện tại phân từ (-ing)headering
Quá khứ phân từheadered
Quá khứheadered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với header

Đồng nghĩa

Họ từ của header

Câu hỏi thường gặp

header nghĩa là gì?

header (danh từ) nghĩa là người đóng đáy thùng.

header phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của header: giọng Anh (UK) /ˈhɛdə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.