header
UK/ˈhɛdə/
US/ˈhɛdɚ/
giọng máy của trình duyệt
header nghĩa là người đóng đáy thùng.
Nghĩa của header
Danh từ
- Người đóng đáy thùng.
- Thông tục Cái nhảy lao đầu xuống trước.
- to take a headernhảy lao đầu xuống trước
- Điện học Côlectơ, cái góp điện.
- Kỹ thuật Vòi phun, ống phun.
- Máy tính Đầu trang.
- Kiến trúc Gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher).
Dạng từ của header
| Số nhiều | headers |
| Ngôi thứ ba số ít | headers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | headering |
| Quá khứ phân từ | headered |
| Quá khứ | headered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với header
Đồng nghĩa
Họ từ của header
Câu hỏi thường gặp
header nghĩa là gì?
header (danh từ) nghĩa là người đóng đáy thùng.
header phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của header: giọng Anh (UK) /ˈhɛdə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛdɚ/.