lithium
UK/ˈlɪθi.əm/
US/ˈlɪθi.əm/
giọng máy của trình duyệt
lithium nghĩa là lithi, liti.
Nghĩa của lithium
Danh từ
- Lithi.
Dạng từ của lithium
| Số nhiều | lithiums |
Họ từ của lithium
Cụm từ, thành ngữ với lithium
- lithium hydride — Hiđrua liti.
Câu hỏi thường gặp
lithium nghĩa là gì?
lithium (danh từ) nghĩa là lithi, liti.
lithium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithium: giọng Anh (UK) /ˈlɪθi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪθi.əm/.