TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sign on

giọng máy của trình duyệt

sign on nghĩa là Ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình.

Nghĩa của sign on

Cụm động từ

  1. Ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình.

Dạng từ của sign on

Ngôi thứ ba số ítsigns on
Hiện tại phân từ (-ing)signing on
Quá khứ phân từsigned on
Quá khứsigned on
Số nhiềusign-ons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sign on

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sign on nghĩa là gì?

sign on (cụm động từ) nghĩa là Ký giao kỳ làm gì (cho ai); đưa giao kèo cho (ai) ký nhận làm gì cho mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.