TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

log-in

giọng máy của trình duyệt

log-in nghĩa là nối máy, mở máy, đăng nhập, hội nhập.

Nghĩa của log-in

Động từ

  1. Hình thức thay thế của log in.
  2. Tin học Nối máy; mở máy; bắt đầu.
  3. Đăng nhập.
    • Log in to your accountĐăng nhập vào tài khoản của bạn

Dạng từ của log-in

Ngôi thứ ba số ítlogs in
Hiện tại phân từ (-ing)logging in
Quá khứ phân từlogged in
Quá khứlogged in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với log-in

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của log-in

Câu hỏi thường gặp

log-in nghĩa là gì?

log-in (động từ) nghĩa là nối máy, mở máy, đăng nhập, hội nhập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.