sign off
giọng máy của trình duyệt
sign off nghĩa là ngừng, ngừng nói, thoi nói chuyện, tắt sóng.
Nghĩa của sign off
Cụm động từ
- Ngừng (phát thanh).
- (Thông tục) Ngừng nói, thoi nói chuyện.
Dạng từ của sign off
| Ngôi thứ ba số ít | signs off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | signing off |
| Quá khứ phân từ | signed off |
| Quá khứ | signed off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sign off
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sign off nghĩa là gì?
sign off (cụm động từ) nghĩa là ngừng, ngừng nói, thoi nói chuyện, tắt sóng.