TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sign off

giọng máy của trình duyệt

sign off nghĩa là ngừng, ngừng nói, thoi nói chuyện, tắt sóng.

Nghĩa của sign off

Cụm động từ

  1. Ngừng (phát thanh).
  2. (Thông tục) Ngừng nói, thoi nói chuyện.

Dạng từ của sign off

Ngôi thứ ba số ítsigns off
Hiện tại phân từ (-ing)signing off
Quá khứ phân từsigned off
Quá khứsigned off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sign off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sign off nghĩa là gì?

sign off (cụm động từ) nghĩa là ngừng, ngừng nói, thoi nói chuyện, tắt sóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.