login
UK/ˈlɒɡ.ɪn/
US/ˈlɒɡ.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
login nghĩa là khởi nhập, đăng nhập.
Nghĩa của login
Danh từ
- Khởi nhập, đăng nhập.
Dạng từ của login
| Số nhiều | logins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với login
Đồng nghĩa
Họ từ của login
Câu ví dụ với login
- Your login attempt was not successful. Please try again. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
login nghĩa là gì?
login (danh từ) nghĩa là khởi nhập, đăng nhập.
login phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của login: giọng Anh (UK) /ˈlɒɡ.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒɡ.ɪn/.