TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

login

UK/ˈlɒɡ.ɪn/ US/ˈlɒɡ.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

login nghĩa là khởi nhập, đăng nhập.

Nghĩa của login

Danh từ

  1. Khởi nhập, đăng nhập.

Dạng từ của login

Số nhiềulogins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với login

Đồng nghĩa

Họ từ của login

Câu ví dụ với login

  • Your login attempt was not successful. Please try again. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

login nghĩa là gì?

login (danh từ) nghĩa là khởi nhập, đăng nhập.

login phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của login: giọng Anh (UK) /ˈlɒɡ.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒɡ.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.