loll
UK/lɒl/
US/lɑl/
giọng máy của trình duyệt
loll nghĩa là thè lưỡi, ngả, chống, thè ra.
Nghĩa của loll
Ngoại động từ
- + out Thè lưỡi.
- + on, against Ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào.
Nội động từ
- Thè ra (lưỡi).
- Ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải.
Dạng từ của loll
| Ngôi thứ ba số ít | lolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lolling |
| Quá khứ phân từ | lolled |
| Quá khứ | lolled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loll
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loll nghĩa là gì?
loll (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thè lưỡi, ngả, chống, thè ra.
loll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loll: giọng Anh (UK) /lɒl/, giọng Mỹ (US) /lɑl/.