TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loopy

UK/ˈluː.pi/ US/ˈluː.pi/ giọng máy của trình duyệt

loopy nghĩa là có vòng, có móc, điên rồ.

Nghĩa của loopy

Tính từ

  1. Có vòng, có móc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) điên rồ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) láu cá, xỏ lá.

Dạng từ của loopy

So sánh hơnloopier
So sánh nhấtloopiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loopy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loopy nghĩa là gì?

loopy (tính từ) nghĩa là có vòng, có móc, điên rồ.

loopy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loopy: giọng Anh (UK) /ˈluː.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.