loopy
UK/ˈluː.pi/
US/ˈluː.pi/
giọng máy của trình duyệt
loopy nghĩa là có vòng, có móc, điên rồ.
Nghĩa của loopy
Tính từ
- Có vòng, có móc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) điên rồ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) láu cá, xỏ lá.
Dạng từ của loopy
| So sánh hơn | loopier |
| So sánh nhất | loopiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loopy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loopy nghĩa là gì?
loopy (tính từ) nghĩa là có vòng, có móc, điên rồ.
loopy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loopy: giọng Anh (UK) /ˈluː.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈluː.pi/.