TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lozenge

UK/ˈlɒzɪnd͡ʒ/ US/ˈlɑzɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

lozenge nghĩa là hình thoi, viên thuốc hình thoi.

Nghĩa của lozenge

Danh từ

  1. Hình thoi.
  2. Dược học Viên thuốc hình thoi.

Dạng từ của lozenge

Số nhiềulozenges
Ngôi thứ ba số ítlozenges
Hiện tại phân từ (-ing)lozenging
Quá khứ phân từlozenged
Quá khứlozenged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lozenge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lozenge nghĩa là gì?

lozenge (danh từ) nghĩa là hình thoi, viên thuốc hình thoi.

lozenge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lozenge: giọng Anh (UK) /ˈlɒzɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑzɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.