lozenge
UK/ˈlɒzɪnd͡ʒ/
US/ˈlɑzɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
lozenge nghĩa là hình thoi, viên thuốc hình thoi.
Nghĩa của lozenge
Danh từ
- Hình thoi.
- Dược học Viên thuốc hình thoi.
Dạng từ của lozenge
| Số nhiều | lozenges |
| Ngôi thứ ba số ít | lozenges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lozenging |
| Quá khứ phân từ | lozenged |
| Quá khứ | lozenged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lozenge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lozenge nghĩa là gì?
lozenge (danh từ) nghĩa là hình thoi, viên thuốc hình thoi.
lozenge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lozenge: giọng Anh (UK) /ˈlɒzɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑzɪnd͡ʒ/.