TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lubricity

UK/luːˈbɹɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

lubricity nghĩa là tính chất nhờn, tính chất trơn, tính không trung thực, tính giả dối.

Nghĩa của lubricity

Danh từ

  1. Tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt.
  2. Tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt.
  3. Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
  4. Tính tà dâm.

Dạng từ của lubricity

Số nhiềulubricities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lubricity

Đồng nghĩa

Họ từ của lubricity

Câu hỏi thường gặp

lubricity nghĩa là gì?

lubricity (danh từ) nghĩa là tính chất nhờn, tính chất trơn, tính không trung thực, tính giả dối.

lubricity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lubricity: giọng Anh (UK) /luːˈbɹɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.