lubricity
UK/luːˈbɹɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
lubricity nghĩa là tính chất nhờn, tính chất trơn, tính không trung thực, tính giả dối.
Nghĩa của lubricity
Danh từ
- Tính chất nhờn, tính chất trơn; tính dễ trượt.
- Tính không trung thực, tính giả dối, tính xảo quyệt.
- Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
- Tính tà dâm.
Dạng từ của lubricity
| Số nhiều | lubricities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lubricity
Đồng nghĩa
Họ từ của lubricity
Câu hỏi thường gặp
lubricity nghĩa là gì?
lubricity (danh từ) nghĩa là tính chất nhờn, tính chất trơn, tính không trung thực, tính giả dối.
lubricity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lubricity: giọng Anh (UK) /luːˈbɹɪsɪti/.