mackerel
UK/ˈmæk(ə)ɹəl/
US/ˈmæk(ə)ɹəl/
giọng máy của trình duyệt
mackerel nghĩa là cá thu.
Nghĩa của mackerel
Danh từ
- Động vật học Cá thu.
Dạng từ của mackerel
| Số nhiều | mackerel |
Họ từ của mackerel
Câu hỏi thường gặp
mackerel nghĩa là gì?
mackerel (danh từ) nghĩa là cá thu.
mackerel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mackerel: giọng Anh (UK) /ˈmæk(ə)ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæk(ə)ɹəl/.