macho
UK/ˈmæt͡ʃ.əʊ/
US/ˈmɑ.t͡ʃoʊ/
giọng máy của trình duyệt
macho nghĩa là đại trượng phu, bậc nam nhi.
Nghĩa của macho
Tính từ
- Thuộc Đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi.
Danh từ
- Đại trượng phu; bậc nam nhi.
Dạng từ của macho
| So sánh hơn | more macho |
| So sánh nhất | most macho |
| Số nhiều | machos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macho
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của macho
Câu hỏi thường gặp
macho nghĩa là gì?
macho (tính từ, danh từ) nghĩa là đại trượng phu, bậc nam nhi.
macho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macho: giọng Anh (UK) /ˈmæt͡ʃ.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.t͡ʃoʊ/.